|
Tập sách Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản do tác giả Lê Huy Khoa biên soạn gồm những mục chính sau :
Trợ từ
Danh từ 이/가
Danh từ 을/를
Danh từ 도
……………………………………..
Thô kết thúc câu
Thô kết thúc câu 종결형
Hình thức bổ ngữ 관형형
Các hình thức danh từ hoá 명사형
………………………………………
Đại danh từ
Này kia ấy 이/그/저
Cái này/ cái kia / cái ấy 이것/그것/저것
Cô này/ cô kia/ cô ấy 여기 / 거기 / 저기
……………………………………….
Thời thế
Động từ, tính từ 았(었/였)습니다
Động từ, tính từ 더
Động từ, tính từ ㅂ/습니다 ………………………………………………………………………
Các biểu hiện phủ định
Danh từ 이/가 아니다 – Không, không phải là
Động từ, tính từ + 지 않다 안 + Động từ, tính từ – Không, không phải lài
……………………………………………………………………
Cách thể hiện sự tôn trọng
Tôn trọng chủ thể 주체 존대법
Tôn trọng người nghe, đối tượng ngôi thứ 2 상대 전대법
Các cách tôn trọng khác 그 외 존대법
Động từ và tính từ bất qui tắc
Bất qui tắc ㅂ “ㅂ” 불규칙
Bất qui tắc ㄹ “ㄹ” 불규칙
Động từ bất qui tắc ㄷ ㄷ 불규칙
Động từ bất qui tắc ㅎ ㅎ 불규직
…………………………
Hình thức bị động
Các từ vựng bị động [피동 어휘]
Động từ, tính từ 아 (어,여) 지다
Động từ, tính từ 게 되다
……………………………….
Thể chủ động
사동 어휘 Các ngoại động từ(Từ vựng có tính chủ động)
Động từ tính từ 게 하다
Cách dẫn dụng
Dẫn dụng trực tiếp – [직접인용]
라고하다/말하다/묻다/하고 이야기하다/말씀하다
Dẫn dụng gián tiếp – [간접인용]
Các từ nối
그리고 – Và, với
그러나 / 그렇지만 – Tuy nhiên , tuy nhưng
그러면 – Nếu vậy thì, nếu thế thì
…………………………………………………………………………….
Hình thức giả định
Danh từ (이) 라면 – Nếu là, nếu
Động từ, tính từ(으)면 – Nếu, nếu... thì
Động từ (ㄴ/는)다면, Tính từ 다면 – Nếu
Các hình thức thể hiện khác
–(으)ㄴ
(으)ㄹ
–는
Các nguyên tắc phát âm
Luyện âm 연음화
Biến đổi phụ âm
………………………………………………………….
Phụ lục
Xem hướng dẫn download tại đây
|